Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của kip.động từ
Ví dụ
-
He was kipping on the couch after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɪpɪŋ/
He was kipping on the couch after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép