TanroDictionary Sổ từ

kipping

/kˈɪpɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của kip.động từ

Ví dụ

  1. He was kipping on the couch after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép