TanroDictionary Sổ từ

kips

/kˈɪps/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của kipđộng từ

Ví dụ

  1. This dog kips beside the door every night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép