Nghĩa tiếng Việt
- Một quốc đảo có khí hậu nhiệt đới nằm ở vùng trung tâm Thái Bình Dương, tên chính thức là Cộng hòa Kiribati.danh từ
- Một ngôn ngữ của họ ngôn ngữ Micronesia trong ngữ tộc Malay-Polynesia thuộc Ngữ hệ Nam Đảo.danh từ
Ví dụ
-
kiribati is spread across many small islands.
-
He studied kiribati in a language class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép