TanroDictionary Sổ từ

kirk

/kɜːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà thờ; giáo hội.danh từ

Ví dụ

  1. The Kirk is a historic church in Scotland.

  2. the Kirk of Scotland

    nhà thờ Ê-cốt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép