TanroDictionary Sổ từ

kismet

/ˈkɪzmet/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số phận, số mệnh.danh từ

Ví dụ

  1. She accepted her kismet with calm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép