TanroDictionary Sổ từ

kiss off

/kˈɪs ˈɒf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng để bảo ai đó đi đi.động từ
  2. Coi điều gì đó là không quan trọng hoặc kém cỏi.động từ

Ví dụ

  1. He was bugging us, so we told him to kiss off.

  2. He kissed the criticism off.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép