TanroDictionary Sổ từ

kisses

/ˈkɪsɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của kissđộng từ
  2. Số nhiều của kissdanh từ
  3. Số nhiều của kissedanh từ
  4. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của kissđộng từ

Ví dụ

  1. She kisses her baby every morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép