Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của kissđộng từ
- Số nhiều của kissdanh từ
- Số nhiều của kissedanh từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của kissđộng từ
Ví dụ
-
She kisses her baby every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép