Nghĩa tiếng Việt
- Cái hòm, rương lớn (đựng quần áo, tư trang của cô dâu).danh từ
Ví dụ
-
She kept her wedding dress in an old kist.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɪst/
She kept her wedding dress in an old kist.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép