TanroDictionary Sổ từ

kist

/ˈkɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái hòm, rương lớn (đựng quần áo, tư trang của cô dâu).danh từ

Ví dụ

  1. She kept her wedding dress in an old kist.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép