TanroDictionary Sổ từ

kitchen-sink

/ˈkɪtʃɪnsɪŋk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miêu tả mặt vất vả, tối tăm trong cuộc sống hàng ngày.tính từ

Ví dụ

  1. The film shows a kitchen-sink life of hard work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép