Nghĩa tiếng Việt
- Bếp nhỏ.danh từ
Ví dụ
-
The hotel room had a small kitchenette.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɪtʃɪˈnet/
The hotel room had a small kitchenette.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép