Nghĩa tiếng Việt
- Sự thả diều.danh từ
- Sự thăm dò ý kiến.danh từ
- , (từ lóng) sự lấy tiền bằng văn tự giả; sự lấy tiền bằng hối phiếu giả.danh từ
Ví dụ
-
The children watched kite-flying at the park.
-
The survey was just kite-flying before the meeting.
-
The fraud was part of a kite-flying scheme.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép