TanroDictionary Sổ từ

kite-flying

/ˈkɑɪtˈflɑɪin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thả diều.danh từ
  2. Sự thăm dò ý kiến.danh từ
  3. , (từ lóng) sự lấy tiền bằng văn tự giả; sự lấy tiền bằng hối phiếu giả.danh từ

Ví dụ

  1. The children watched kite-flying at the park.

  2. The survey was just kite-flying before the meeting.

  3. The fraud was part of a kite-flying scheme.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép