Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của kiteđộng từ
Ví dụ
-
He kited along the beach with friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈaɪtɪd/
He kited along the beach with friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép