TanroDictionary Sổ từ

kitemark

/ˈkɪtˌmɑːrk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu chứng nhận chất lượng hàng hoá.danh từ

Ví dụ

  1. The new pan had a trusted kitemark.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép