Nghĩa tiếng Việt
- Bè bạn, người quen biết.danh từ
Ví dụ
-
He visited his kith and kin during the holidays.
-
kith and kin
bè bạn họ hàng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kɪθ/
He visited his kith and kin during the holidays.
kith and kin
bè bạn họ hàng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép