Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của kite.động từ
Ví dụ
-
The child was kiting a red toy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈaɪtɪŋ/
The child was kiting a red toy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép