Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của kitđộng từ
Ví dụ
-
He kitted the team with new uniforms.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɪtɪd/
He kitted the team with new uniforms.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép