TanroDictionary Sổ từ

kitted

/kˈɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của kitđộng từ

Ví dụ

  1. He kitted the team with new uniforms.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép