Nghĩa tiếng Việt
- Mèo con; như mèo con.tính từ
- Đùa nghịch loăng quăng như mèo con.tính từ
- Đỏng đảnh, õng ẹo (cô gái).tính từ
Ví dụ
-
The kittenish cat jumped onto the sofa.
-
Her kittenish play made everyone smile.
-
Her kittenish voice sounded sweet and shy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép