Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của kit.động từ
Ví dụ
-
She was kitting the baby with warm clothes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɪtɪŋ/
She was kitting the baby with warm clothes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép