TanroDictionary Sổ từ

kitting

/kˈɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của kit.động từ

Ví dụ

  1. She was kitting the baby with warm clothes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép