Nghĩa tiếng Việt
- Khó khăn, khó xử (vấn đề, trường hợp... ).tính từ
- Khó tính, hay giận, khó chơi (người).tính từ
Ví dụ
-
This is a kittle problem for beginners.
-
The kittle man complained about everything.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép