Nghĩa tiếng Việt
- Đối diện theo đường chéo, nhất là tại ngã tư.tính từ い
Ví dụ
-
The candy store is kitty corner from (to) the school.
Tiệm kẹo đối diện nhà trường theo đường chéo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép