Nghĩa tiếng Việt
- Chim kivi.danh từ
- Nhân viên "không bay" (phụ trách các việc ở dưới đất).danh từ
- Người Tân Tây Lan.danh từ
- Trái cây kivi.danh từ
Tiếng Nhật
- キウイ(viết tắt) quả kiwi
Ví dụ
-
A kiwi ran quickly across the forest floor.
-
She works as a kiwi at the airport.
-
The kiwi greeted us with a friendly smile.
-
I sliced a kiwi into my yogurt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép