TanroDictionary Sổ từ

klepht

/ˈklɛft/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viết hoa đội viên du kích Hy Lạp của Thỗ Nhĩ Kỳ thế kỷ 15).danh từ

Ví dụ

  1. The old story praised a brave klepht.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép