TanroDictionary Sổ từ

kleptocracy

/ˈkleptəˌbɪtʃi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính phủ bất lương có đặc điểm là hay tham nhũng.danh từ

Ví dụ

  1. The report warned about a kleptocracy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép