TanroDictionary Sổ từ

kloof

/ˈkluːf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hẽm núi; thung lũng (ở Nam phi).danh từ

Ví dụ

  1. We walked through a narrow kloof after rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép