Nghĩa tiếng Việt
- Hẽm núi; thung lũng (ở Nam phi).danh từ
Ví dụ
-
We walked through a narrow kloof after rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkluːf/
We walked through a narrow kloof after rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép