TanroDictionary Sổ từ

kludge

/kluːdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một lời giải nhanh, thiếu trang nhã về mặt kỹ thuật của một bài toán, thường do một hệ máy tính được lắp bằng những linh kiện không phù hợp sinh ra.danh từ

Ví dụ

  1. They built a kludge to fix the broken printer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép