TanroDictionary Sổ từ

knacker

/ˈnækə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chuyên mua ngựa già để giết thịt.danh từ
  2. Người chuyên buôn tàu (nhà... ) cũ để phá lấy vật liệu.danh từ

Ví dụ

  1. The knacker bought the old horse from the farm.

  2. A knacker stripped the old boat for parts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép