Nghĩa tiếng Việt
- Người chuyên mua ngựa già để giết thịt.danh từ
- Người chuyên buôn tàu (nhà... ) cũ để phá lấy vật liệu.danh từ
Ví dụ
-
The knacker bought the old horse from the farm.
-
A knacker stripped the old boat for parts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép