Nghĩa tiếng Việt
- Người đập đá.danh từ
Ví dụ
-
The knapper broke stone into sharp tools.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnæpɜːr/
The knapper broke stone into sharp tools.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép