Nghĩa tiếng Việt
- Sự bất lương, tính đểu giả, tính xỏ lá ba que.danh từ
- Hành động bất lương, hành vi đểu giả.danh từ
- Trò tinh quái, trò nghịch ác.danh từ
Ví dụ
-
His knavery fooled the whole team.
-
The judge punished his knavery quickly.
-
The prank was just harmless knavery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép