TanroDictionary Sổ từ

knavery

/ˈneɪvəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bất lương, tính đểu giả, tính xỏ lá ba que.danh từ
  2. Hành động bất lương, hành vi đểu giả.danh từ
  3. Trò tinh quái, trò nghịch ác.danh từ

Ví dụ

  1. His knavery fooled the whole team.

  2. The judge punished his knavery quickly.

  3. The prank was just harmless knavery.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép