TanroDictionary Sổ từ

kneaded

/ˈniːdɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của kneadđộng từ

Ví dụ

  1. He kneaded the clay until it felt soft.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép