TanroDictionary Sổ từ

kneading

/ˈniːdɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của knead.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is kneading the dough for bread.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép