Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của knead.động từ
Tiếng Nhật
- 練りねりsự nhào, trộn, tôi luyện
Ví dụ
-
She is kneading the dough for bread.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép