Nghĩa tiếng Việt
- Sự đập vỡ xương bánh chè.danh từ
Ví dụ
-
The doctor treated his kneecapping carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈniˌkæpɪŋ/
The doctor treated his kneecapping carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép