Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của kneeđộng từ
Ví dụ
-
He kneed the mud off his boots.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/niːd/
He kneed the mud off his boots.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép