Nghĩa tiếng Việt
- Người quỳ.danh từ
- Chiếc gối nhỏ hoặc ghế thấp để quỳ (ở nhà thờ).danh từ
Ví dụ
-
The kneeler bowed silently beside the chair.
-
A kneeler helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép