TanroDictionary Sổ từ

knell

/nel/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hồi chuông báo tử.danh từ
  2. Điềm cáo chung, điềm tận số (của một chế độ, một tập đoàn... ).danh từ
  3. Rung lên ai oán, kêu lên buồn thảm.động từ
  4. Báo điềm cáo chung, báo điềm tận số.động từ
  5. Đánh hồi chuông báo tử.động từ

Ví dụ

  1. A distant knell sounded across the town.

  2. The bad news was a knell for their plan.

  3. The bell seemed to knell through the dark hall.

  4. Debt can knell the end of a small shop.

  5. They knelled the bell for the lost sailor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép