Nghĩa tiếng Việt
- Hồi chuông báo tử.danh từ
- Điềm cáo chung, điềm tận số (của một chế độ, một tập đoàn... ).danh từ
- Rung lên ai oán, kêu lên buồn thảm.động từ
- Báo điềm cáo chung, báo điềm tận số.động từ
- Đánh hồi chuông báo tử.động từ
Ví dụ
-
A distant knell sounded across the town.
-
The bad news was a knell for their plan.
-
The bell seemed to knell through the dark hall.
-
Debt can knell the end of a small shop.
-
They knelled the bell for the lost sailor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép