Nghĩa tiếng Việt
- Quỳ, quỳ xuống ((cũng) to kneel down).động từ
Ví dụ
-
She knelt beside the bed and prayed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nelt/
She knelt beside the bed and prayed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép