Nghĩa tiếng Việt
- Biết; hiểu biết.động từ
- Biết, nhận biết; phân biệt được.động từ
- Biết, quen biết.động từ
- biết, biết tin, biết rõ về.động từ
- Đã biết mùi, đã trải qua.động từ
- Đã ăn nằm với (một người đàn bà).động từ
- To be in the know biết rõ sự việc, biết rõ vấn đề; biết điều mà mọi người chưa biết.danh từ
Ví dụ
-
I knew the answer right away.
-
She knew the old song by heart.
-
He knew her from school.
-
I knew about the problem yesterday.
-
She knew tiredness after the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép