TanroDictionary Sổ từ

knickknack

/ˈnɪkˌnæk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ trang trí ít giá trị (thường là để trang trí nhà cửa).danh từ

Ví dụ

  1. The shelf was full of small knickknacks.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép