TanroDictionary Sổ từ

knifing

/ˈnaɪfɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của knife.động từ

Ví dụ

  1. He is knifing the box open.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép