Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của knightđộng từ
Ví dụ
-
The king knighted him for his service.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nˈaɪtɪd/
The king knighted him for his service.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép