Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của knight.động từ
Ví dụ
-
They were knighting the brave young man.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nˈaɪtɪŋ/
They were knighting the brave young man.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép