Nghĩa tiếng Việt
- Có tinh thần hiệp sĩ, thượng võ; nghĩa hiệp, hào hiệp.tính từ
Ví dụ
-
The room felt knightly after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnɑɪtli/
The room felt knightly after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép