TanroDictionary Sổ từ

knightly

/ˈnɑɪtli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tinh thần hiệp sĩ, thượng võ; nghĩa hiệp, hào hiệp.tính từ

Ví dụ

  1. The room felt knightly after cleaning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép