TanroDictionary Sổ từ

knobby

/ˈnɒbli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều nốt phồng, nổi cục.tính từ

Ví dụ

  1. The knobby floor felt uneven underfoot.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép