Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều nốt phồng, nổi cục.tính từ
Ví dụ
-
The knobby floor felt uneven underfoot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnɒbli/
The knobby floor felt uneven underfoot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép