Nghĩa tiếng Việt
- Gậy tày trên đầu có quả đấm (người bộ lạc Nam Phi dùng để quật hoặc ném).danh từ
Ví dụ
-
He carried a knobkerrie during the walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnɑːbˌkɛri/
He carried a knobkerrie during the walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép