TanroDictionary Sổ từ

knobkerrie

/ˈnɑːbˌkɛri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gậy tày trên đầu có quả đấm (người bộ lạc Nam Phi dùng để quật hoặc ném).danh từ

Ví dụ

  1. He carried a knobkerrie during the walk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép