TanroDictionary Sổ từ

knobstick

/ˈnɒbstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gậy tày, dùi cui.danh từ
  2. Kẻ phản bội trong cuộc bãi công; kẻ phá bãi công.danh từ

Ví dụ

  1. He swung the knobstick to clear the path.

  2. The workers called him a knobstick.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép