Nghĩa tiếng Việt
- Gậy tày, dùi cui.danh từ
- Kẻ phản bội trong cuộc bãi công; kẻ phá bãi công.danh từ
Ví dụ
-
He swung the knobstick to clear the path.
-
The workers called him a knobstick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép