Nghĩa tiếng Việt
- Phá hủy, dỡ bỏ.động từ
- Tông và làm ai đó bị thương.động từ
Tiếng Nhật
- 轢くひくcán, chẹt (xe)
- 撥ねるはねるđâm, tông (xe)
- ノックダウンcú hạ đo ván
- 倒すたおすxô ngã, quật đổ, đốn, đặt nằm, ngả (ghế)
- 打ちのめすうちのめすđánh gục, đánh ngã, đánh tơi tả
Ví dụ
-
They knocked down the old church and built a block of flats in its place.
-
The car knocked her down and she broke her arm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép