Nghĩa tiếng Việt
- Nối hai căn nhà vốn riêng biệt.động từ
Tiếng Nhật
- 打ち合わせるうちあわせるđập vào nhau, va chạm
Ví dụ
-
They knocked together two outbuilding and turned them into a home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép