Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của knockđộng từ
Ví dụ
-
The window knocks in the strong wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nɑks/
The window knocks in the strong wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép