Nghĩa tiếng Việt
- Đồi nhỏ, gò.danh từ
- Rung (chuông).động từ
- Đánh chuông điểm (giờ).động từ
- Rung chuông gọi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We climbed the knoll to see the lake.
-
The bell knoll softly at sunrise.
-
The clock knoll every hour.
-
She knoll the bell to call the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép