TanroDictionary Sổ từ

knoll

/nəʊl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồi nhỏ, gò.danh từ
  2. Rung (chuông).động từ
  3. Đánh chuông điểm (giờ).động từ
  4. Rung chuông gọi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We climbed the knoll to see the lake.

  2. The bell knoll softly at sunrise.

  3. The clock knoll every hour.

  4. She knoll the bell to call the class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép