Nghĩa tiếng Việt
- Hốc mắt (ở gỗ).danh từ
- Bóng chày được chơi trong liên đoàn bóng chày trẻ.danh từ
Ví dụ
-
A knothole let in a thin beam of light.
-
They played knothole at school all summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép