Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của knot.động từ
- Đường viền bằng chỉ kết; ren tua bằng chỉ bện.danh từ
Ví dụ
-
He was knotting the rope tightly.
-
The dress had knotting along the edges.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép