TanroDictionary Sổ từ

knotting

/ˈnɑːttin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của knot.động từ
  2. Đường viền bằng chỉ kết; ren tua bằng chỉ bện.danh từ

Ví dụ

  1. He was knotting the rope tightly.

  2. The dress had knotting along the edges.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép